dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
đ^
««
«
7
8
9
10
11
»
»»
Words Containing "đ^"
Đắt vàng giả, ế vũng cày
Đất vất ao bèo
Đất vua, chùa Bụt
Đất vua, chùa làng
Đất vua, chùa làng, phong cảnh bụt
Đất vua, chùa làng, phong cảnh phật
Đất vua cơm trời
Đắt xắt ra miếng
Đất xấu gấu lại mọc
Đất xấu nặn chẳng nên nổi
Đất xấu trồng cây ngẳng nghiu
Đất xấu trồng cây ngẳng nghiu, những người thô tục nói điều phàm phu
Đất xấu vắt chẳng nên nổi
Đất xấu vắt chẳng nên nồi
Đá đưa đầu lưỡi
Đầu đã hai thứ tóc
Đâu ai chấy ấy
Đầu ai chấy nấy
Đau ai nấy khóc, nhọc ai nấy van
Đầu đàn quan một, đầu rốt quan hai
Đầu đàn quan mốt, đầu rốt quan hai
Đầu đàn quan mốt, đầu rốt quan hal
Đầu đàn quan mốt, rớt đàn quan hai
Đầu đào báo lí
Đầu ấp má kề
Đau đâu cũng vào ruột
Đầu bạc răng long
Đầu bằng con ruồi, đuôi bằng cái đĩa
Đầu bằng con ruồi, đuôi bằng cái đũa
Đầu bằng quả quít, đít bằng cái mâm
Đầu bằng quả quít, đít bằng cái thúng
Đầu Bần, thân Mao, máu đào Thụ Phúc
Đầu bò đầu bướu
Đau bụng cỏ ngú, đau vú diếp rừng, đau lưng hổ cốt, đau nhọt lá lang, đau sang mấu chó
Đau bụng lấy bụng mà chườm
Đau bụng lấy bụng mà chườm, nhược bằng không khỏi, hắc hương với gừng
Đau bụng lấy bụng mà chườm, nhược bằng không khỏi hoắc hương với gừng
Đau bụng lấy bụng mà chườm, ví bằng không khỏi, hắc hương với gừng
Đau bụng lấy cùm cụm mà chườm, nhược bằng không khỏi hắc hương với gừng
Đau bụng thì uống nước sông
Đau bụng thì uống nước sông, đau mắt lấy nhựa xương rồng mà bôi
Đau bụng thời uống nước sông, đau mắt thời lấy nhựa xương rồng mà bôi
Đầu bù tóc rối
Đầu cá trôi, môi cá mè
Đầu cá vá đầu tôm
Đầu cha lấy làm chân con, mười bốn năm tròn, hết số thì thôi
Đầu chẳng phải, phải tai
Đau chân há miệng
Đầu chày đít thớt
Đầu chày máy nói, cuối chày máy không thật
Đầu chấy mẩy rận
Đầu chày nói có, cuối chày nói không
Đầu chạy đuôi lọt
Đầu chấy váy rận
Đầu chép mép mè
Đầu chép, mép trôi, môi mè, lườn trắm
Đầu chị lấm, miệng em cười
Đau chóng đã chầy
Đau chóng dã chày
Đau chóng dã chầy
Đau chóng lành chầy
Đau chơn há miệng
Đầu chưa ráo máu
Đầu có chấy đầu ngứa
Đầu công, mình cốc, cánh vỏ trai
Đâu có đó mưa gió mặc trời
Đầu cua tai ếch
Đầu cua tai đỉa
Đầu cua tai nheo
Đầu củ khoai, tal lá sòi
Đâu cũng trời đất ấy
Đau da ba quan, chảy máu sáu quan
Đầu dần cuối dậu
Đầu dây mối nhợ
Đầu diếc, mép trôi, môi mè, đuôi trăm
Đầu di khúc chuyển
Đau đẻ chờ sáng trăng
Đau đẻ còn chờ sáng trăng
Đầu đen cũng là người
Đau đẻ, ngứa ghẻ, hờn ghen
Đau đẻ, ngứa ghẻ, đòn ghen
Đầu đen máu đỏ
Đầu gà hơn đuôi trâu
Đầu gà má lợn
Đầu ghềnh cuối bãi
Đầu giờ dần đến cuối giờ dậu
Đầu giường tiền hết, kẻ tráng sĩ không còn mặt mũi
Đầu gối còn gần hơn mắt cá chân
Đầu gối dính cằm
Đầu gối đi đâu, lặc lè theo đó
««
«
7
8
9
10
11
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...